Đặt tên con hợp mệnh Hoả hay, ý nghĩa giúp bổ mệnh, trợ vận

Bạn đang phân vân không biết đặt tên con hợp mệnh Hỏa sao cho ý nghĩa? Một khi xem xét, quyết định được cái tên đúng với những yếu tố phong thủy thì cuộc đời của các bé sẽ được sung túc, may mắn. Bài viết sau đây Phong Thủy Lộc Tài sẽ giúp quý cha mẹ có những ý tưởng hay để đặt tên cho đứa con sắp chào đời nhé!

>>>> THAM KHẢO NGAY: Xem tên con phong thủy hợp tuổi cha mẹ

1. Tổng quan về trẻ thuộc mệnh Hỏa

Trong thuyết ngũ hành, Hỏa là biểu tượng cho sức nóng của lửa, tượng trưng cho mùa hè, sự nhiệt huyết và năng lượng tràn đầy. Bên cạnh đó, mệnh này còn mang đến nguồn ánh sáng để duy trì sự sống cho vạn vật sinh sôi, nảy nở.

Về mặt tích cực, mệnh Hỏa biểu hiện cho sự chính nghĩa, mạnh mẽ, luôn nung nấu ý chí quyết tâm chiến thắng. Còn về mặt trái khác, nó tượng trưng cho sự đấu tranh, hủy diệt để giành lấy thứ mong muốn. Việc tìm hiểu kỹ về ưu điểm và nhược điểm hình thành nên tính cách của bé sẽ hỗ trợ cha mẹ đặt tên con hợp mệnh Hỏa đúng đắn hơn.

Tìm hiểu về đặc điểm tính cách người mệnh Hoả

1.1 Ưu điểm

Em bé sinh ra thuộc mệnh Hỏa sẽ có cá tính mạnh mẽ, dũng cảm. Niềm đam mê luôn rực cháy trong đầu những cô nàng/ cậu bé này. Nếu đã có mục tiêu cho bản thân thì chắc chắn họ sẽ cố gắng phấn đấu để đạt được. Bên cạnh đó, sự tốt bụng và quan tâm đến mọi người cũng là một ưu điểm nổi bật của người mệnh Hỏa.

1.2 Nhược điểm

Bên cạnh những mặt tốt thì tính cách của Hỏa cũng rất nóng nảy, không suy tính kỹ, vội vàng, hấp tấp. Bởi vì bản tính muốn tranh giành những thứ mà mình thích nên nếu trường hợp không đạt được, người mệnh Hỏa sẽ dễ dàng sinh chuyện, gây mất đoàn kết trong công việc cũng như cuộc sống.

>>>> XEM CHI TIẾT: Xem tên theo ngũ hành phong thủy để con hợp tuổi bố mẹ  

2. Gợi ý đặt tên con gái hợp mệnh Hỏa

Quý cha mẹ đang tìm hiểu cách đặt tên con gái hợp mệnh Hỏa? Bởi vì những em bé sinh ra thuộc Hành này sẽ khá nóng tính và suy nghĩ bộp chộp. Vì vậy, bạn nên lựa chọn cái tên có thể dung hòa đặc điểm tính cách này của bé. Sau đây là gợi ý của Phong Thủy Tam Nguyên:

Đặt tên con gái mệnh Hỏa ý nghĩa nhất

2.1 Theo vần A-B-C

1. Ngọc Anh 9. Hoài An 17. An Bình
2. Lan Anh 10. Huệ An 18. Bảo Châu
3. Hoàng Anh 11. Minh An 19. Hải Châu
4. Hải Anh 12. Nguyệt Ánh 20. Diễm Châu
5. Diệu Ái 13. Kim Ánh 21. Trân Châu
6. Ngọc Ái 14. Ngọc Ánh 22. Sơn Ca
7. Khả Ái 15. Xuân Bảo 23. Ngọc Cầm
8. Minh An 16. Ngọc Bích 24. Diệp Chi

>>>> ĐỌC THÊM: Đặt tên thuộc hành Hỏa hay, ý nghĩa cho bé trai, bé gái

2.2 Theo vần D-Đ

1. Phương Dung 11. Phong Diệp 21. Linh Đan
2. Kiều Dung 12. Hoài Diệp 22. Bảo Đan
3. Kim Dung 13. Ánh Dương 23. Trang Đài
4. Diệp Dung 14. Thùy Dương 24. Hoàng Điệp
5. Hoàng Dung 15. Thái Dương 25. Quỳnh Điệp
6. Kỳ Duyên 16. Đại Dương 26. Thục Đoan
7. Bích Duyên 17. Tú Dương 27. Thanh Đoan
8. An Di 18. Khả Doanh 28. Kiều Đoan
9. Thiên Di 19. Phương Doanh 29. Minh Đoan
10. Hồng Diễm 20. Thanh Đan 30. Hải Đoan

2.3 Theo vần G-H-K

1. Lệ Giang 14. Hàm Hương 27. Gia Hân
2. Ánh Giang 15. Thu Hương 28. Bảo Hân
3. Hương Giang 16. Mỹ Huyền 29. Bảo Khanh
4. Hà Giang 17. Ngọc Huyền 30. Gia Khanh
5. Hoài Giang 18. Thanh Huyền 31. Nhã Khanh
6. Kiều Giang 19. Thu Huyền 32. Gia Khanh
7. Khánh Giao 20. Hồng Hà 33. Thụy Khanh
8. Quỳnh Giao 21. Thu Hà 34. Mỹ Kiều
9. Hồng Hà 22. Diễm Hà 35. Thanh Kiều
10. Thu Hà 23. Diễm Hằng 36. Gia Khánh
11. Nguyệt Hà 24. Diệp Hằng 37. Ngọc Khánh
12. Nhật Hà 25. Di Hân 38. Minh Khánh
13. Quỳnh Hà 26. Ngọc Hân 39. Thục Khánh

2.4 Theo vần L-M-N

1. Ý Lan 11. Ánh Lệ 21. Phương Linh
2. Xuân Lan 12. Thu Lê 22. Trúc Linh
3. Ngọc Lan 13. Pha Lê 23. Vân Linh
4. Kim Lan 14. Cẩm Ly 24. Nhật Minh
5. Linh Lan 15. Khánh Ly 25. Hải Nguyên
6. Nhật Lệ 16. Hương Ly 26. Phương Nguyên
7. Mỹ Lệ 17. Kim Ly 27. Gia Nguyên
8. Uyển Lê 18. Khánh Linh 28. Trúc Nguyên
9. Trúc Lệ 19. Mai Linh 29. Khánh Nguyên
10. Diễm Lệ 20. Ngọc Linh 30. Bích Nguyên

2.5 Theo vần O-P-Q

1. Hoàng Oanh 11. Hải Phượng 21. Trúc Quyên
2. Ngọc Oanh 12. Kim Phượng 22. Lệ Quyên
3. Hồng Oanh 13. Kim Phụng 23. Nhật Quyên
4. Kim Oanh 14. Gia Quỳnh 24. Mỹ Quyên
5. Thu Oanh 15. Bảo Quỳnh 25. Kim Quy
6. Hà Phương 16. Diễm Quỳnh 26. Hạ Quy
7. Hải Phương 17. Vi Quyên 27. Như Quân
8. Minh Phương 18. Thảo Quyên 28. Hải Quân
9. Trúc Phương 19. Thục Quyên 29. Hạ Quân
10. Uyên Phương 20. Ái Quyên 30. Kiều Quân

>>>> TÌM HIỂU NGAY: Đặt tên con trai 3 chữ hay, đẹp, ý nghĩa nhất

2.6 Theo vần S-T

1. Diễm Trinh 8. Giáng Tiên 15. Thục Trang
2. Mai Trinh 9. Hà Tiên 16. Thủy Trang
3. Phương Trinh 10. Hoài Trang 17. Kim Sa
4. Hải Thơ 11. Hương Trang 18. Quỳnh Sa
5. Băng Tâm 12. Huyền Trang 19. Sương sương
6. Minh Tâm 13. Xuân Thanh 20. Thu Sương
7. Hoài Tâm 14. Mai Thu 21. Tú Sương

2.7 Theo vần V-X-Y

1. Yên Vĩ 7. Ánh Xuân 13. Phương Yến
2. Thúy Vy 8. Hồng Xuân 14. Xuân Yến
3. Tường Vy 9. Kim Xuyến 15. Hải Yến
4. Hạ Vy 10. Nhã Ý 16. Thu Yến
5. Cẩm Vân 11. Như Ý 17. Kim Yến
6. Diệu Vân 12. Phụng Yến 18. Ý Yên

3. Cách đặt tên cho con trai hợp mệnh Hỏa

Đặt tên con trai hợp mệnh Hỏa để con có một tương lai rộng mở và thuận lợi là điều mà các quý phụ huynh quan tâm. Những cậu bé sinh ra thuộc mệnh này có cá tính mạnh mẽ, năng lượng tràn đầy, nhiệt huyết trong công việc. Vì thế, âm điệu của cái tên cũng phải thật uy phong, quyết đoán. Dưới đây là gợi ý của Phong Thủy Lộc Tài:

Gợi ý đặt tên hợp mệnh Hoả cho bé trai

3.1 Theo vần A-B-C

1. Đức Anh 14. Huy Bách 27. Gia Công
2. Tuấn Anh 15. Tùng Bách 28. Minh Công
3. Quang Anh 16. Gia Bảo 29. Xuân Chiến
4. Bảo Anh 17. Đức Bảo 30. Văn Chiến
5. Tùng Anh 18. Quốc Bảo 31. Hải Chiến
6. Văn Anh 19. Tiểu Bảo 32. Gia Công
7. Bình An 20. Nguyên Bảo 33. Minh Công
8. Bảo An 21. Quang Bảo 34. Đăng Chiến
9. Văn Bách 22. Quang Bằng 35. Minh Chiến
10. Cao Bách 23. Hoàng Công 36. Xuân Chiến
11. Hoàng Bách 24. Chí Công 37. Văn Chiến
12. Xuân Bách 25. Thành Công 38. Hải Chiến
13. Quang Bách 26. Đức Công 39. Hùng Chiến

3.2 Theo vần D-Đ

1. Minh Dương 11. Anh Duy 21. Nguyên Đức
2. Quang Dương 12. Bảo Duy 22. Việt Đức
3. Bình Dương 13. Đức Duy 23. Quý Đoàn
4. Đại Dương 14. Khắc Duy 24. Đức Đoàn
5. Hải Dương 15. Trọng Đức 25. Hồng Đăng
6. Viễn Dương 16. Trí Đức 26. Hải Đăng
7. Nam Dương 17. Hồng Đức 27. Đình Đông
8. Lâm Dũng 18. Anh Đức 28. Khoa Đạt
9. Mạnh Dũng 19. Tuấn Đức 29. Thành Đạt
10. Nghĩa Dũng 20. Minh Đức 30. Minh Đạt

3.3 Theo vần G-H-K

1. Đại Gia 15. Gia Hiếu 29. Hào Kiệt
2. Phú Gia 16. Gia Huân 30. Gia Khang
3. Vinh Gia 17. Gia Huy 31. Minh Khang
4. Lê Gia 18. Hoàng Hiệp 32. Đức Khang
5. Hoàng Giang 19. Văn Khánh 33. Hoàng Khang
6. Đức Hoàng 20. Huy Khánh 34. Hữu Khang
7. Bảo Hoàng 21. Đức Khánh 35. Nguyên Khải
8. Quang Hùng 22. Gia Khánh 36. Đạt Khải
9. Huy Hùng 23. Quốc Khánh 37. Gia Khải
10. Mạnh Hùng 24. Anh Khoa 38. Minh Khải
11. Thế Hiển 25. Đăng Khoa 39. Hoàng Khải
12. Vinh Hiển 26. Duy Khoa 40. Trung Kiên
13. Chí Hiếu 27. Tuấn Kiệt 41. Hữu Kiên
14. Trung Hiếu 28. Gia Kiệt 42. Gia Kiên

3.4 Theo vần L-M-N

1. Thành Lợi 12. Thành Long 23. Công Lý
2. Tuấn Lợi 13. Quang Long 24. Minh Lý
3. Tấn Lợi 14. Bảo Long 25. Trọng Lý
4. Đình Lộc 15. Gia Luân 26. Duy Luật
5. Bá Lộc 16. Hải Luân 27. Bảo nam
6. Quang Linh 17. Song Luân 28. Đình Nam
7. Hoàng Linh 18. Quang Luân 29. Hòa Nam
8. Tuấn Linh 19. Hữu Luận 30. An Nam
9. Đức Linh 20. Bá Lộc 31. Hồng Nhật
10. Bá Long 21. Minh Lương 32. An Ninh
11. Đức Long 22. Thiên Lương 33. Hải Ninh

3.5 Theo vần O-P-Q

1. Đăng Phong 9. Đăng Quang 18. Việt Quốc
2. Chiêu Phong 10. Duy Quang 19. Vinh Quốc
3. Hoài Phong 11. Minh Quang 20. Hồng Quý
4. Hùng Phong 12. Duy Quảng 21. Viễn Phương
5. Kim Phú 13. Văn Quy 22. Việt Phương
6. Sỹ Phú 14. Cương Quyết 23. Đăng Phương
7. Gia Phước 15. Anh Quân 24. Duy Phương
8. Hữu Phước 16. Vạn Phúc 25. Công Phượng

3.6 Theo vần S-T

1. Hải Sơn 14. Đình Tuấn 27. Minh Triết
2. Thế Sơn 15. Công Tuấn 28. Đức Trí
3. Thái Sơn 16. Nhật Tấn 29. Dũng Trí
4. Kim Sơn 17. Trọng Tấn 30. Hữu Trác
5. Minh Sơn 18. Hữu Tấn 31. Minh Trác
6. Quang Sáng 19. Mạnh Tấn 32. Duy Triệu
7. Đức Siêu 20. Minh Thạch 33. Đức Trọng
8. Công Sinh 21. Quốc Thiện 34. Minh Trọng
9. Sơn Tùng 22. Quốc Thiên 35. Bảo Trọng
10. Anh Tùng 23. Bảo Thái 36. Hoàng Trọng
11. Hoàng Tùng 24. Anh Thái 37. Hữu Trọng
12. Bá Tùng 25. Duy Thiên 38. Xuân Trọng
13. Anh Tuấn 26. Đức Trung 39. Ngọc Thạch

3.7 Theo vần V-X-Y

1. Xuân Trúc 5. Hùng Vĩ 9. Huy Việt
2. Khôi Vĩ 6. Đức Việt 10. Công Vinh
3. Gia Vĩ 7. Hoàng Việt 11. Gia Vinh
4. Triều Vĩ 8. Hồng Việt 12. Hoàng Vinh

4. Vì sao nên đặt tên con hợp ngũ hành?

Trong Ngũ Hành có 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, chúng có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Do đó, khi cha mẹ đặt tên con hợp mệnh Hỏa thì cần xem xét qua vấn đề này. Việc đặt tên trẻ hợp ngũ hành bản mệnh giúp cuộc sống của bé trong tương lai được bình an, sung túc cũng như tránh các rủi ro trong cuộc sống.

Vì sao nên đặt tên con hợp mệnh Hỏa?

Bên cạnh đó, em bé sinh ra ở mệnh này có tính cách rất mạnh mẽ, bùng nổ. Đôi khi, sự nóng tính khiến cho trẻ hay nóng vội, thiếu suy nghĩ kỹ khi đưa ra quyết định, tính nhẫn nại kém. Do đó, đặt tên con hợp mệnh sẽ kìm hãm những đặc tính xấu này, giúp những cô nàng/ cậu bé phát huy được các đức tính tốt.

Lưu ý khi đặt tên con hợp mệnh Hỏa như sau:

Trong mối quan hệ Ngũ Hành, mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Mộc và Thổ. Mặt khác, nó khắc với mệnh Thủy và Kim. Do đó, cha mẹ cần chú ý chọn tên có liên quan đến yếu tố Mộc và Thổ để con sinh ra có cuộc sống tốt đẹp nhất.

5. Hồ sơ tư vấn đặt tên trẻ – Phong Thủy Lộc Tài

Cái tên là món quà vô giá mà cha mẹ mang đến cho con cái, chứa đựng rất nhiều ý nghĩa và tình thương yêu. Vì vậy, quý phụ huynh cần nắm bắt kỹ cách đặt tên cho con đúng phong thủy. Bên cạnh đó, nếu bạn cảm thấy không an tâm và cần sự hỗ trợ, tư vấn từ các chuyên gia có kinh nghiệm, Phong Thủy Lộc Tài chính là nơi có thể giúp bạn điều này.

Dịch vụ luận giải và đặt tên trẻ em ở Phong Thủy Lộc Tài không những đưa ra ý tưởng về các cái tên đẹp, ý nghĩa mà còn tương trợ cho đường công danh sự nghiệp, học hành, sức khỏe… của bé. Sử dụng dịch vụ tư vấn hồ sơ đặt tên trẻ em của Phong Thủy Lộc Tài, bạn sẽ nhận được:

– Lá số Bát tự: Liên quan đến ngày, tháng, năm, sinh để tính toán sự vượng – suy

– Phân tích yếu tố ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

– Phân tích về tính cách của bé: Dựa trên Thần sát và Mệnh cách của Tứ trụ

– Giải thích ý nghĩa của cái tên được đặt

– Đưa ra những phương pháp để nuôi dạy trẻ có được tính cách tốt, sức khỏe dồi dào, tương lai may mắn…

Nếu quý cha mẹ cần hỗ trợ luận giải, tư vấn, hãy để lại [Họ & Tên + Số điện thoại] ngay nhé! Hoặc bạn cũng có thể liên hệ trực tiếp đến chúng tôi thông qua thông tin bên dưới:

  • Trên đây là tất cả những thông tin về đặt tên con hợp mệnh Hỏa. Qua bài viết này, hy vọng quý phụ huynh có thể tham khảo để lựa chọn một cái tên đẹp nhất bổ trợ vận mệnh tốt cho con mình. Đừng ngần ngại mà hãy liên hệ Phong Thủy Lộc Tài để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!

 

  • THÔNG TIN LIÊN HỆ:
  • Địa chỉ: A8 – 232 Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế 1- Bắc Từ Liêm – Hà Nội
  • Hotline: 0989.34.9119 – 0968.72.9119
    Website: phongthuymayman.vn – phongthuyloctai.comEmail: tuvan@phongthuyloctai.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

03.9293.6336