Ngày tốt thẩm mỹ| Xem ngày đẹp đi phẫu thuật thẩm mỹ chi tiết và chính xác nhất

Xã hội càng phát triển, mọi người càng quan tâm nhiều đến vấn đề làm đẹp. Thẩm mỹ giúp cải thiện nhan sắc và thay đổi nhân tướng, vận mệnh của mỗi người. Xem ngày tốt thẩm mỹ giúp bạn an tâm hơn khi đi phẫu thuật, mọi sự thuận lợi và đặc biệt cải thiện được nhân tướng. Bài viết dưới đây, Phong Thủy Lộc tài sẽ giúp bạn lựa chọn ngày tốt để thẩm mỹ.

Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo!

1. Vì sao nên xem ngày giờ tốt thẩm mỹ?

Thẩm mỹ phục vụ cho nhiều mục đích như thay đổi nhân tướng học, cải thiện vận mệnh, thăng hạng nhan sắc. Phẫu thuật thẩm mỹ dù là tiểu phẫu hay đại phẫu đều cần tay nghề bác sĩ cao, cơ sở làm đẹp uy tín, máy móc thiết bị cao cấp.

Lý do nên xem ngày thẩm mỹ là gì?

Thế nhưng, bên cạnh các yếu trên, việc lựa chọn ngày lành tháng tốt thực hiện thay đổi nhân tướng cũng rất quan trọng. Xem ngày đẹp thẩm mỹ giúp bạn chuẩn bị tâm thế tốt hơn, yên tâm làm đẹp và quan trọng là cầu mọi việc suôn sẻ, thuận lợi, tốt đẹp sau khi hoàn thành phẫu thuật.

2. Nguyên tắc xem ngày tốt đi phẫu thuật thẩm mỹ

Xem ngày đi phẫu thuật thẩm mỹ có nhiều cách để chọn ngày giờ tốt. Tuy nhiên, để tránh gặp rủi ro, gia chủ nên lưu ý 2 điều kiêng kỵ sau:

2.1 Chọn ngày thẩm mỹ cần tránh ngày xấu, ngày hung với bản mệnh

Khi thực hiện những việc quan trọng, gia chủ nên tránh ngày giờ xung khắc với bản mệnh của mình. Xem ngày giờ tốt thẩm mỹ cũng vậy, bạn không nên chọn ngày giờ xung với tuổi. Đặc biệt, không được chọn ngày Bách Kỵ, nếu không gia chủ làm việc lớn nhỏ đều kém suôn sẻ, dễ gây nên hậu họa.

Tránh chọn ngày xấu, ngày hung với bản mệnh

2.2 Coi ngày đẹp phẫu thuật tránh phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc

Gia chủ đang phạm phải 1 trong 3 đại kỵ Kim Lâu – Hoàng Ốc – Tam Tai không nên thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ. Đây là những năm đại hạn, gia chủ thực hiện việc gì từ lớn đến bé đều gặp khó khăn, xui xẻo, hậu quả khôn lường.

  • Các tuổi phạm phải Kim Lâu: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73 và 75 tuổi. Tuy nhiên các năm Tân Sửu, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Kỷ Sửu, Nhâm Dần, Canh Dần, Canh Thân và Nhâm Thân sẽ không bao giờ phạm Kim Lâu.
  • Các tuổi phạm phải Hoang Ốc: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74 và 75 tuổi.
  • Các tuổi phạm phải Tam Tai:
    • Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp hạn Tam tai trong ba năm Dần, Mão, Thìn.
    • Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp hạn Tam tai trong ba năm Thân, Dậu, Tuất.
    • Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp hạn Tam tai trong ba năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
    • Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp hạn Tam tai trong ba năm Hợi, Tý, Sửu.

Coi ngày tốt phẫu thuật tránh phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc

3. Những ngày tốt để đi thẩm mỹ, sửa mặt, sửa mũi, làm chân mày

Gia chủ cần chọn ngày tốt thẩm mỹ nên tra cứu chi tiết ngày giờ hoàng đạo có xung khắc với tuổi của mình hay không. Sau đây Phong Thủy Lộc Tài xin gửi đến bạn thông tin tổng hợp ngày giờ tốt để làm thẩm mỹ trong năm 2021 theo lịch dương:

Ngày tốt thẩm mỹ 2021

3.1 Ngày tốt thẩm mỹ tháng 1/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ sáu 01/01/2021 Ngày âm lịch 19/11 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Dậu (17:00-19:59)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tiết Đông chí.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Mão, ất Mão.
Thứ hai 04/01/2021 Ngày âm lịch 22/11 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Thân (15:00-17:59)

Dậu (17:00-19:59)

  • Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tiết Đông chí.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
Thứ ba 05/01/2021 Ngày âm lịch 23/11 Canh Tý Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Thân (15:00-17:59)

Tuất (19:00-21:59)

Hợi (21:00-23:59)

  • Ngày Quý Sửu, tháng: Mậu Tý, năm Canh Tý, tiết Tiểu Hàn
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Chủ nhật 10/01/2021 Ngày âm lịch 28/11 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Thân (15:00-17:59)

Dậu (17:00-19:59

  • Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tiết Tiểu Hàn
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Tý, Giáp Tý
Thứ hai 18/01/2021 Ngày âm lịch 06/12 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Mùi (13:00-15:59)

Tuất (19:00-21:59)

  • Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tiết Tiểu Hàn.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Chủ nhật 24/01/2021 Ngày âm lịch 12/12 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Mùi (13:00-15:59)

Tuất (19:00-21:59)

  • Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tiết Đại hàn.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.

3.2 Ngày đẹp thẩm mỹ tháng 2/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ sáu 05/02/2021 Ngày âm lịch 24/12 Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Dậu (17:00-19:59

  • Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tiết Lập Xuân.
  • Là Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý.

3.3 Xem ngày phẫu thuật tháng 3/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ tư 03/03/2021 Ngày âm lịch 20/01 Tân Sửu Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Thân (15:00-17:59)

Dậu (17:00-19:59)

Hợi (21:00-23:59)

  • Ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Thứ ba 09/03/2021 Ngày âm lịch 26/01 Tân Sửu Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Thân (15:00-17:59)

Dậu (17:00-19:59)

Hợi (21:00-23:59)

  • Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu, tiết Kinh Trập.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý.
Thứ bảy 20/03/2021 Ngày âm lịch 08/02 Tân Sửu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Dậu (17:00-19:59

  • Ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu, tiết Xuân phân.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

3.4 Ngày tốt thẩm mỹ tháng 4/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ tư 07/04/2021 Ngày âm lịch 26/02 Tân Sửu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Dậu (17:00-19:59)

  • Ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu, tiết Thanh Minh.
  • Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Thứ hai 19/04/2021 Ngày âm lịch 08/03 Tân Sửu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Dậu (17:00-19:59)

  • Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tiết Thanh Minh.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Thứ hai 26/04/2021 Ngày âm lịch 15/03 Tân Sửu Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Thân (15:00-17:59)

Dậu (17:00-19:59)

Hợi (21:00-23:59)

  • Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tiết Cốc vũ.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Thứ ba 27/04/2021 Ngày âm lịch 16/03 Tân Sửu Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-9:59)

Ngọ (11:00-13:59)

Mùi (13:00-15:59)

Tuất (19:00-21:59)

  • Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tiết Cốc vũ.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Thứ sáu 30/04/2021 Ngày âm lịch 19/03 Tân Sửu Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-9:59)

Tỵ (9:00-11:59)

Mùi (13:00-15:59)

Tuất (19:00-21:59)

  • Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tiết Cốc vũ.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần.

3.5 Chọn ngày thẩm mỹ tháng 5/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ bảy 01/05/2021 Ngày âm lịch 20/03 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tiết Cốc vũ.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Mão, Ất Mão.
Thứ sáu 14/05/2021 Ngày âm lịch 03/04 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tiết Lập Hạ.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất.
Chủ bảy 22/05/2021 Ngày âm lịch 11/04 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tiết Tiểu mãn.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.
Thứ tư 26/05/2021 Ngày âm lịch 15/04 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tiết Tiểu mãn.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.

3.6 Ngày đẹp làm thẩm mỹ tháng 6/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ năm 03/06/2021 Ngày âm lịch 23/04 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tiết Tiểu mãn.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.
Thứ năm 17/06/2021 Ngày âm lịch 08/05 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tiết Mang Chủng.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Chủ nhật 27/06/2021 Ngày âm lịch 18/05 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tiết Hạ chí.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Canh Tý.
Thứ ba 29/06/2021 Ngày âm lịch 20/05 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tiết Hạ chí.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần.
Thứ tư 30/06/2021 Ngày âm lịch 21/05 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tiết Hạ chí.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Mão, Ất Mão.

3.7 Ngày tốt thẩm mỹ tháng 7/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo Chi tiết
Thứ bảy 03/07/2021 Ngày âm lịch 24/05 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tiết Hạ chí.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
Thứ tư 14/07/2021 Ngày âm lịch 05/06 Tân Sửu Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, tiết Tiểu Thử.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
Chủ nhật 18/07/2021 Ngày âm lịch 09/06 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, tiết Tiểu Thử.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Thành.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Thứ sáu 30/07/2021 Ngày âm lịch 21/06 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, tiết Đại thử.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Thành.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Dậu, Ất Dậu.

3.8 Ngày tốt đi thẩm mỹ tháng 8/2021

Xem ngày thẩm mỹ, tháng 8 có nhiều ngày ngày xấu hơn ngày tốt. Vì vậy, gia chủ không nên lựa chọn tháng này để phẫu thuật làm đẹp hay sửa mũi, làm lông mày… Điều này giúp bạn tránh được những điều không may, kém thuận lợi. Nếu bạn cần thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ trong tháng 8, hãy liên hệ với Phong Thủy Lộc Tài để nhận được những giải pháp hợp lý.

3.9 Coi ngày làm thẩm mỹ tháng 9/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo  Chi tiết
Thứ năm 02/09/2021 Ngày âm lịch 26/07 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu, tiết Xử thử.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.

3.10 Chọn ngày thẩm mỹ tháng 10/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo  Chi tiết
Thứ hai 11/10/2021 Ngày âm lịch 06/09 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Hàn Lộ.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất.
Thứ sáu 15/10/2021 Ngày âm lịch 10/09 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Hàn Lộ.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Thứ năm 21/10/2021 Ngày âm lịch 16/09 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Hàn Lộ.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Chủ nhật 24/10/2021 Ngày âm lịch 19/09 Tân Sửu Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Thứ tư 27/10/2021 Ngày âm lịch 22/09 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần.
Thứ năm 28/10/2021 Ngày âm lịch 23/09 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Mão, Ất Mão.
Thứ bảy 30/10/2021 Ngày âm lịch 25/09 Tân Sửu Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.

3.11 Xem ngày làm phẫu thuật tháng 11/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo  Chi tiết
Thứ ba 02/11/2021 Ngày âm lịch 28/09 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý.
Thứ bảy 06/11/2021 Ngày âm lịch 02/10 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17;00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu, tiết Sương giáng.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Tý, Giáp Tý.
Thứ ba 16/11/2021 Ngày âm lịch 12/10 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu, tiết Lập Đông.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Tuất, Bính Tuất.
Chủ nhật 28/11/2021 Ngày âm lịch 24/10 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu, tiết Tiểu tuyết.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.

3.12 Ngày tốt thẩm mỹ tháng 12/2021

Thứ Ngày dương Ngày âm Giờ hoàng đạo  Chi tiết
Thứ hai 06/12/2021 Ngày âm lịch 03/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Tiểu tuyết.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Thứ ba 07/12/2021 Ngày âm lịch 04/11 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đại Tuyết.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Đinh Mùi, Ất Mùi
Thứ ba 14/12/2021 Ngày âm lịch 11/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đại Tuyết.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Chủ nhật 19/12/2021 Ngày âm lịch 16/11 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đại Tuyết.
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Trừ.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.
Thứ sáu 24/12/2021 Ngày âm lịch 21/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đông chí.
  • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Canh Tý.
Chủ nhật 26/12/2021 Ngày âm lịch 23/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Thìn (7:00-9:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Mùi (13:00-15:00)

Tuất (19:00-21:00)

  • Ngày Mậu Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đông chí.
  • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần.
Thứ hai 27/12/2021 Ngày âm lịch 24/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Mùi (13:00-15:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đông chí.
  • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Tân Mão, Ất Mão.
Thứ năm 30/12/2021 Ngày âm lịch 27/11 Tân Sửu Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

  • Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đông chí.
  • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
Thứ sáu 31/12/2021 Ngày âm lịch 28/11 Tân Sửu Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

  • Ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tiết Đông chí
  • Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Trừ
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
  • Tuổi xung khắc: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.

4. Dịch vụ tư vấn chọn ngày thẩm mỹ – Phong Thủy Lộc Tài

Các nhu cầu của con người ngày càng tăng cao và đa dạng khi xã hội phát triển, đặc biệt là nhu cầu thẩm mỹ. Thẩm mỹ có thể thay đổi nhan sắc, cuộc đời của một người. Trong phong thủy, phẫu thuật thẩm mỹ liên quan mật thiết đến nhân tướng học, là việc trọng đại. Do đó, chọn ngày tốt thẩm mỹ là rất cần thiết. Vậy thì nên xem ngày giờ tốt lành phẫu thuật thẩm mỹ ở đâu?

  • Thông tin liên hệ:
  • Địa chỉ: 232 – Phạm Văn Đồng – Hà Nội
  • Website: phongthuymayman.vn
  • Hotline: 0989.34.9119 – 0968.72.9119

Theo quan niệm của ông bà ta: “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành”. Gia chủ nên thận trọng khi xem ngày tốt thẩm mỹ để tránh những rủi ro, bất trắc. Hy vọng qua bài viết trên, Phong Thủy  Lộc Tài đã giúp bạn đọc biết được cách xem ngày tốt để làm phẫu thuật. Quý bạn đọc nếu có nhu cầu tìm hiểu chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn rõ hơn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

03.9293.6336