Tuổi Dần mua xe ngày nào tốt năm 2021 hợp tuổi, hợp mệnh?

Trước khi mua xe, việc xem ngày mua hợp tuổi rất quan trọng. Bạn đang thắc mắc tuổi Dần mua xe ngày nào tốt nhất trong năm 2021 cho việc lưu hành chiếc xe luôn gặp may mắn và bình an? Vậy hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây.

Lưu ý: Bài viết xem ngày tốt mua xe dựa trên lịch dương và chỉ mang tính tham khảo!

1. Tuổi Mậu Dần 1998 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 24/01/2001 – 15/02/1999

Năm sinh âm lịch: Mậu Dần

Tuổi: 24 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thổ

Mệnh: Thành Đầu Thổ (Đất trên vách)

Tuổi Mậu Dần 1998 mua xe ngày nào tốt 2021?

Việc chọn ngày mua xe hợp tuổi Mậu Dần sẽ đem lại nhiều may mắn, an toàn khi di chuyển. Vậy người tuổi Mậu Dần hãy xem bảng ngày tốt theo tháng dưới đây để mua xe nhé!

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM CAN CHI GIỜ TỐT
THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 1/1/2021 19/11 Canh Tý Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 10/1/2021 28/11 Canh Tý Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 18/1/2021 6/12 Canh Tý Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba 26/2/1021 14/12 Canh Tý Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 27/1/2021 15/12 Canh Tý Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 30/1/2021 18/12 Canh Tý Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật 31/1/2021 18/12 Canh Tý Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 7/2/2021 26/12 Canh Tý Bính Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 8/2/2021 27/12 Canh Tý Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 21/2/2021 10/1 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm 25/2/2021 14/1 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 9/3/2021 26/1 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 12/3/2021 29/1 Tân Sửu Kỷ Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 19/3/2021 7/2 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba 23/3/2021 11/2 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 24/3/2021 12/2 Tân Sửu Tân Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 31/3/2021 19/2 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 1/4/2021 20/2 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 18/4/2021 7/3 Tân Sửu Bính Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai 19/4/2021 8/3 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 26/4/2021 15/3 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 27/4/2021 16/3 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ bảy 1/5/2021 20/3 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 8/5/2021 27/3 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 9/5/2021 28/3 Tân Sửu Đinh Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 22/5/2021 11/4 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 23/5/2021 12/4 Tân Sửu Tân Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 26/5/2021 15/4 Tân Sửu Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 27/5/2021 15/4 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 7/6/2021 27/4 Tân Sửu Bính Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 8/6/2021 28/4 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 10/6/2021 1/5 Tân Sửu Kỷ Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 18/6/2021 9/5 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 30/6/2021 21/5 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 9/7/2021 30/5 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 17/7/2021 8/6 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai 26/7/2021 17/6 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 29/7/2021 20/6 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu 30/7/2021 21/6 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ bảy 7/8/2021 29/6 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 8/8/2021 1/7 Tân Sửu Mậu Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 20/8/2021 13/7 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 24/8/2021 17/7 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 25/8/2021 18/7 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 5/9/2021 29/7 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 6/9/2021 30/7 Tân Sửu Đinh Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 7/9/2021 1/8 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 15/9/2021 9/8 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật 19/9/2021 13/8 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 27/9/2021 21/8 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba 28/9/2021 22/8 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ tư 6/10/2021 1/9 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 16/10/2021 11/9 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 23/10/2021 18/9 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 24/10/2021 19/9 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 28/10/2021 23/9 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 4/11/2021 30/9 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 6/11/2021 2/10 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm 18/11/2021 14/10 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 22/11/2021 18/10 Tân Sửu Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 23/11/2021 19/10 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 6/12/2021 3/11 Tân Sửu Mậu Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 7/12/2021 4/11 Tân Sửu Kỷ Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 14/12/2021 11/11 Tân Sửu Bính Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư 15/12/2021 12/11 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 18/12/2021 15/11 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 27/12/2021 24/11 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

2. Tuổi Bính Dần 1986 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 9/2/1986 – 28/1/1987

Năm sinh âm lịch: Bính Dần

Tuổi: 36 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Hỏa

Mệnh: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Tuổi Bính Dần 1986 mua xe ngày nào tốt 2021?

Việc mua xe đúng ngày và hợp tuổi Bính Dần sẽ mang lại sự cát lành, thuận lợi cho gia chủ. Vậy tại sao bạn không dành ra một ít thời gian xem bảng dưới đây để lựa chọn ngày mua xe phù hợp theo từng tháng?

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM CAN CHI GIỜ TỐT
THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 4/1/2021 22/11 Canh Tý Nhâm Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 5/1/2021 23/11 Canh Tý Quý Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 10/1/2021 28/11 Canh Tý Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 12/1/2021 30/11 Canh Tý Canh Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai 18/1/2021 6/12 Canh Tý Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59

Thứ năm 21/1/2021 9/12 Canh Tý Kỷ Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 26/1/2021 14/12 Canh Tý Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 27/1/2021 15/12 Canh Tý Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 11/2/2021 30/12 Canh Tý Canh Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm 25/11/2021 14/1 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 5/3/2021 22/1 Tân Sửu Nhâm Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 6/3/2021 23/1 Tân Sửu Quý Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 12/3/2021 29/1 Tân Sửu Kỷ Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 14/3/2021 2/2 Tân Sửu Tân Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 19/3/2021 7/2 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 5/4/2021 24/2 Tân Sửu Quý Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 12/4/2021 1/3 Tân Sửu Canh Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật 18/4/2021 7/3 Tân Sửu Bính Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai 19/4/2021 8/3 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 26/4/2021 15/3 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 27/4/2021 16/3 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 20/5/2021 9/4 Tân Sửu Mậu Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 25/5/2021 15/4 Tân Sửu Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 26/5/2021 16/4 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 4/6/2021 24/4 Tân Sửu Quý Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 10/6/2021 1/5 Tân Sửu Kỷ Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 12/6/2021 3/5 Tân Sửu Tân Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 18/6/2021 9/5 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 4/7/2021 25/5 Tân Sửu Quý Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 9/7/2021 30/5 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 11/7/2021 2/6 Tân Sửu Canh Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy 17/7/2021 8/6 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba 20/7/2021 11/6 Tân Sửu Kỷ Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 26/7/2021 17/6 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 8/8/2021 1/7 Tân Sửu Mậu Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 18/8/2021 11/7 Tân Sửu Mậu Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 24/8/2021 17/7 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 25/8/2021 18/7 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ tư 1/9/2021 25/7 Tân Sửu Nhâm Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 7/9/2021 1/8 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 10/9/2021 4/8 Tân Sửu Tân Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 15/9/2021 9/8 Tân Sửu Bính Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ bảy 9/10/2021 4/9 Tân Sửu Canh Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy 16/10/2021 11/9 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 18/10/2021 13/9 Tân Sửu Kỷ Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 23/10/2021 18/9 Tân Sửu Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 24/10/2021 19/9 Tân Sửu Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ bảy 6/11/2021 2/10 Tân Sửu Mậu Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 16/11/2021 12/10 Tân Sửu Mậu Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 22/11/2021 18/10 Tân Sửu Giáp Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 23/11/2021 19/10 Tân Sửu Ất Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 6/12/2021 3/11 Tân Sửu Mậu Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba 7/12/2021 4/11 Tân Sửu Kỷ Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 14/12/2021 11/11 Tân Sửu Bính Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư 15/12/2021 12/11 Tân Sửu Đinh Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm 30/12/2021 27/11 Tân Sửu Nhâm Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 31/12/2021 28/11 Tân Sửu Quý Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

 

3. Tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 23/1/1974 – 10/2/1975

Năm sinh âm lịch: Giáp Dần

Tuổi: 48 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thủy

Mệnh: Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)

Tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt 2021?

Bạn đang thắc mắc tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt để mang lại may mắn, bình an cho gia chủ? Vậy hãy tham khảo bảng ngày tốt để mua xe dưới đây nhé!

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM CAN CHI GIỜ TỐT
THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 14/1/2021 2/12 Canh Tý Nhâm Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 15/1/2021 3/12 Canh Tý Quý Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 24/1/2021 12/12 Canh Tý Nhâm Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 2/2/2021 21/12 Canh Tý Tân Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 5/2/2021 22/12 Canh Tý Giáp Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy 13/2/2021 2/1 Tân Sửu Nhâm Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 16/2/2021 5/1 Tân Sửu Ất Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 28/2/2021 17/1 Tân Sửu Đinh Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Không có ngày tốt
THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ tư 7/4/2021 26/2 Tân Sửu Ất Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 14/4/2021 3/3 Tân Sửu Nhâm Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 15/4/2021 4/3 Tân Sửu Quý Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 7/4/2021 13/3 Tân Sửu Nhâm Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 6/5/2021 25/3 Tân Sửu Giáp Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu 14/5/2021 3/4 Tân Sửu Nhâm Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 15/5/2021 4/4 Tân Sửu Quý Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 17/5/2021 6/4 Tân Sửu Ất Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 29/5/2021 18/4 Tân Sửu Đinh Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 1/6/2021 21/4 Tân Sửu Canh Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 15/6/2021 6/5 Tân Sửu Giáp Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm 24/6/2021 15/5 Tân Sửu Quý Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 27/6/2021 18/5 Tân Sửu Bính Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 6/7/2021 27/5 Tân Sửu Ất Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 14/7/2021 5/6 Tân Sửu Quý Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 23/7/2021 14/6 Tân Sửu Nhâm Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 1/8/2021 23/6 Tân Sửu Tân Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 4/8/2021 26/6 Tân Sửu Giáp Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm 12/8/2021 5/7 Tân Sửu Nhâm Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 13/8/2021 6/7 Tân Sửu Quý Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 15/8/2021 8/7 Tân Sửu Ất Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 27/8/2021 20/7 Tân Sửu Đinh Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 30/8/2021 23/7 Tân Sửu Canh Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 13/9/2021 7/8 Tân Sửu Giáp Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 25/9/2021 19/8 Tân Sửu Bính Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ hai 4/10/2021 28/8 Tân Sửu Ất Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 11/10/2021 6/9 Tân Sửu Nhâm Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 12/10/2021 7/9 Tân Sửu Quý Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 21/10/2021 16/9 Tân Sửu Nhâm Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy 30/10/2021 25/9 Tân Sửu Tân Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 2/11/2021 28/9 Tân Sửu Giáp Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư 10/11/2021 6/10 Tân Sửu Nhâm Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 11/11/2021 7/10 Tân Sửu Quý Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 13/11/2021 9/10 Tân Sửu Ất Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 25/11/2021 21/10 Tân Sửu Đinh Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 28/11/2021 24/10 Tân Sửu Canh Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 12/12/2021 9/11 Tân Sửu Giáp Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu 24/12/2021 21/11 Tân Sửu Bính Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4. Tuổi Nhâm Dần 1962 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 5/2/1962 – 24/1/1963

Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần

Tuổi: 60 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Kim

Mệnh: Kim Bạch Kim (Kim mạ vàng bạc)

Tuổi Nhâm Dần 1962 mua xe ngày nào tốt trong năm 2021?

Người tuổi Nhâm Dần 1962 cần lựa chọn, xem xét kỹ càng các ngày tốt để đi mua xe nhằm tránh điềm xui, mang tai họa vào bản thân. Nếu bạn vẫn chưa biết ngày nào trong năm hợp tuổi mệnh với mình thì có thể tham khảo danh sách ngày dưới đây:

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM CAN CHI GIỜ TỐT
THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 1/1/2021 19/11 Canh Tý Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 24/1/2021 12/12 Canh Tý Nhâm Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy 30/1/2021 18/12 Canh Tý Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật 31/1/2021 19/12 Canh Tý Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 2/2/2021 21/12 Canh Tý Tân Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 7/2/2021 26/12 Canh Tý Bính Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 8/2/2021 27/12 Canh Tý Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 16/2/2021 5/1 Tân Sửu Ất Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 21/2/2021 10/1 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 9/3/2021 26/1 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 23/3/2021 11/2 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 24/3/2021 12/2 Tân Sửu Tân Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư 31/3/2021 19/2 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 1/4/2021 20/2 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 24/4/2021 13/3 Tân Sửu Nhâm Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ bảy 1/5/2021 20/3 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 8/5/2021 27/3 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 9/5/2021 28/3 Tân Sửu Đinh Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 17/5/2021 6/4 Tân Sửu Ất Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 22/5/2021 11/4 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 23/5/2021 12/4 Tân Sửu Tân Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ ba 1/6/2021 21/4 Tân Sửu Canh Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 7/6/2021 27/4 Tân Sửu Bính Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 8/6/2021 28/4 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba 15/6/2021 6/5 Tân Sửu Giáp Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm 24/6/2021 15/5 Tân Sửu Quý Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư 30/6/2021 21/5 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ sáu 23/7/2021 14/6 Tân Sửu Nhâm Thân Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm 29/7/2021 20/6 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu 30/7/2021 21/6 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 1/8/2021 23/6 Tân Sửu Tân Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 7/8/2021 29/6 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật 15/8/2021 8/7 Tân Sửu Ất Mùi Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu 20/8/2021 13/7 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 30/8/2021 23/7 Tân Sửu Canh Tuất Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 5/9/2021 29/7 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 6/9/2021 30/7 Tân Sửu Đinh Tỵ Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai 13/9/2021 7/8 Tân Sửu Giáp Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 19/9/2021 13/8 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 27/9/2021 21/8 Tân Sửu Mậu Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba 28/9/2021 22/8 Tân Sửu Kỷ Mão Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ tư 6/10/2021 1/9 Tân Sửu Đinh Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 21/10/2021 16/9 Tân Sửu Nhâm Dần Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm 28/10/2021 23/9 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 30/10/2021 25/9 Tân Sửu Tân Hợi Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Thứ năm 4/11/2021 30/9 Tân Sửu Bính Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 13/11/2021 9/10 Tân Sửu Ất Sửu Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm 18/11/2021 14/10 Tân Sửu Canh Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật 28/11/2021 24/10 Tân Sửu Canh Thìn Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)
Chủ nhật 12/12/2021 9/11 Tân Sửu Giáp Ngọ Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy 18/12/2021 15/11 Tân Sửu Canh Tý Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai 27/12/2021 24/11 Tân Sửu Kỷ Dậu Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

5. Xem ngày tốt mua xe tại Phong Thủy Lộc Tài

Ngày nay, việc xem ngày tốt để mua xe được nhiều người quan tâm hơn. Bởi, xe là phương tiện di chuyển thường xuyên và phổ biến. Đồng thời, chiếc xe được mua vào ngày giờ tốt, hợp tuổi gia chủ sẽ giúp bạn được bình an, thuận lợi trên mọi nẻo đường. Nếu bạn đang cần được tư vấn để chọn ngày mua xe hợp tuổi Dần thì Phong Thủy Lộc Tài có thể giúp bạn.

Chúng tôi tự hào là đơn vị được đánh giá hàng đầu trong lĩnh vực phong thủy, có hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ nhận được những lời khuyên tốt nhất cho việc chọn ngày mua xe hợp tuổi và phong thủy từ Phong thủy sư Gia Cát cùng các cộng sự giàu kiến thức chuyên môn.

Hotline tư vấn: 0989.34.9119 – 0968.72.9119

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

03.9293.6336